HAPPY NEW YEAR

"

NGÀY 8 THÁNG 3

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Mành)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nguoi_thay_nam_xua.swf Nguoi_thay_nam_xua.swf Nguoi_thay_nam_xua1.swf Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Jingle__Bell_2012.swf Nguoi_thay_nam_xua_co_nhac_.swf Thiep_trung_thu.swf Tinhnho1.swf Kiniemmaitruong.swf Bien_hat_chieu_nay1.swf Neu_co_mot_ngay_de_song.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Bac_Ho3.swf Tau_anh_qua_nui10.swf Trieu_doa_hoa_hong.swf Clock_valentine.swf Dang2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỌC BÁO MỖI NGÀY

    DANH NGÔN

    Bể cá cảnh

    Tra từ điển online


    Tra theo từ điển:



    THÀNH VIÊN VIOLET

    Lời hay ý đẹp

    CHÀO MỪNG NĂM MỚI 2012- 2013-CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2012-2013

    CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE LƯƠNG MÀNH

    Chào mừng quý vị đến với website của Lương Mành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Các nhà văn,nhà thơ Việt Nam

    Câu cầu khiến

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Thư viện bài giảng Violet
    Người gửi: Lương Mành (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:39' 18-08-2010
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
    thi GVG cấp huyện
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH
    Kiểm tra bài cũ
    Em chọn câu hỏi màu gì?
    TIẾT: 83
    Câu Cầu Khiến
    I. ĐẶC ĐIỂM, HÌNH THỨC VÀ CHỨC NĂNG
    Ví dụ 1: SGK
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    * Trong những đoạn trích trên, câu nào là câu cầu khiến?
    * Đặc điểm, hình thức và tác dụng của nó?
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    I. ĐẶC ĐIỂM, HÌNH THỨC VÀ CHỨC NĂNG
    Ví dụ 1:/sgk
    - Thôi đừng lo lắng .
    - Cứ về đi.
    - Đi thôi con .
    ?Có từ cầu khiến: Đừng, thôi, đi,
    Dùng để khuyên bảo, yêu cầu .
    Kết thúc dùng dấu chấm khi câu không có ý nhấn mạnh.
    Câu cầu khiến.
    Ví dụ 2:/sgk
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    * Câu "Mở cửa" trong ví dụ A và B khác nhau như thế nào?
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    Ví dụ 2/SGK
    - Mở cửa
    (A) Câu trần thuật : Dùng để trả lời câu hỏi.
    (B) Câu cầu khiến: Dùng để đề nghị, ra lệnh, yêu cầu.
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    * Nêu những hiểu biết của em về câu cầu khiến?
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    II.GHI NHỚ:



    - Câu cầu khiến là câu có những từ cầu khiến như: Hãy, đừng, chớ. đi, thôi, nào.
    - Hay ngữ điệu cầu khiến; dùng để ra lệnh yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo,.
    - Khi viết, câu cầu khiến thường kết thúc bằng dấu chấm than, nhưng khi ý cầu khiến không được nhấn mạnh thì có thể kết thúc bằng dấu chấm.
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    THẢO LUẬN:


    Hãy viết một đoạn hội thoại 5-7 câu có sử dụng câu cầu khiến.
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    III.LUYỆN TẬP:
    Bài 1:
    A. Hãy -> vắng chủ ngữ là Lang Liêu
    B. Đi -> chủ ngữ là ông giáo
    C. Đừng -> chủ ngữ là chúng ta
    => Có thể thêm hay bớt chủ ngữ nhưng nghĩa của câu không thay đổi nhưng thay đổi về thái độ và giọng điệu.
    Bài 2: Có 4 câu cầu khiến
    A. Thôi, im cái điệu hát mưa dầm sùi sụt ấy đi.
    B. Các em đừng khóc .
    C. Đưa tay cho tôi mau!
    Cầm lấy tay tôi này!
    * Nhận xét:
    Câu A thiếu chủ ngữ. Từ ngữ cầu khiến: Đi
    Câu B: Chủ ngữ: Các em, ngôi thứ hai số nhiều. Từ ngữ cầu khiến: Đừng
    Câu C: Không có từ ngữ cầu khiến nhưng có ngữ điệu cầu khiến, biểu thị bằng dấu chấm than (!)
    : Duøng ñeå khuyeân baûo
    : Duøng ñeå ñeà nghò
    : Duøng ñeå ra leänh
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    Bài 3: So sánh về hình thức và ý nghĩa của câu A và câu B:
    A. Hãy cố ngồi dậy húp ít cháo cho đỡ xót ruột!
    B. Thầy em hãy cố ngồi dậy húp ít cháo cho đỡ xót ruột.
    *So sánh
    Về hình thức: Cả A và B đều là câu cầu khiến, đều có từ ngữ cầu khiến: Hãy. Câu A thiếu chủ ngữ, có dấu chấm than (!). Câu B có chủ ngữ, kết thúc bằng dấu chấm (.)
    Về ý nghĩa: Câu A mang tính chất ra lệnh. Câu B mang tính khích lệ động viên.
    III.LUYỆN TẬP:
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 1: Trong các câu sau, câu nào là câu cầu khiến?

    Chị khất tiền sưu đến ngày mai phải không?

    Người thuê viết nay đâu

    Nhưng lại đằng này đã, về làm gì?

    Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không?
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    B
    A
    C
    D
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    Bài 2: Nối Cột A với cột B để tạo thành câu cầu khiến
    DẶN DÒ:
    -Làm bài tập còn lại.
    -Học thuộc phần ghi nhớ sgk.
    -Soạn bài tiếp theo.
    Tiết 83: Câu Cầu Khiến
    Bài học đến đây là kết thúc.
    Tạm biệt các em!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Du Lịch các miền