HAPPY NEW YEAR

"

NGÀY 8 THÁNG 3

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Mành)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nguoi_thay_nam_xua.swf Nguoi_thay_nam_xua.swf Nguoi_thay_nam_xua1.swf Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Jingle__Bell_2012.swf Nguoi_thay_nam_xua_co_nhac_.swf Thiep_trung_thu.swf Tinhnho1.swf Kiniemmaitruong.swf Bien_hat_chieu_nay1.swf Neu_co_mot_ngay_de_song.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Bac_Ho3.swf Tau_anh_qua_nui10.swf Trieu_doa_hoa_hong.swf Clock_valentine.swf Dang2.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỌC BÁO MỖI NGÀY

    DANH NGÔN

    Bể cá cảnh

    Tra từ điển online


    Tra theo từ điển:



    THÀNH VIÊN VIOLET

    Lời hay ý đẹp

    CHÀO MỪNG NĂM MỚI 2012- 2013-CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2012-2013

    CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE LƯƠNG MÀNH

    Chào mừng quý vị đến với website của Lương Mành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Các nhà văn,nhà thơ Việt Nam

    Từ trái nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Cô Phương Mai
    Người gửi: Lương Mành (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:30' 31-10-2010
    Dung lượng: 415.9 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng ngày
    Nhà giáo Việt Nam 20-11
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho ví dụ?
    Câu 2: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Thi nhân”?
    A. Nhà văn
    B. Nhà thơ
    C. Nhà báo
    D. Nghệ sỹ
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    Thế nào là từ trái nghĩa ?
    * Tìm hiểu yêu cầu trong SGK
    ngẩng >< cúi
    trẻ >< già
    đi >< tr? l?i
    1.Tìm cặp từ trái nghĩa trong 2 bài thơ sau:
    ngẩng >< cúi

    trẻ >< già

    đi >< trở lại
    Hoạt động của đầu
    Tuổi tác
    Di chuyển
    Nh?n xột
    Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    (D?a trờn m?t co s?, m?t tiờu chớ nh?t d?nh)
    2.Tìm từ trái nghĩa với từ “Già”

    * Già
    rau già ><
    tu?i già ><
    già >< non
    tu?i tr?
    rau non
    già >< tr?
    tính lành, áo lành, bát lành
    tính lành >< tính dữ
    áo lành >< áo rách
    lành >< dữ
    lành >< rách
    bát lành >< bát vỡ
    lành >< vỡ
    Nh?n xột
    * Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau
    * Ghi nhớ 1:
    Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    I. Thế nào là từ trái nghĩa ?
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    I. Thế nào là từ trái nghĩa ?
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    I. Thế nào là từ trái nghĩa ?
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    II. Sử dụng từ trái nghĩa
    1. Tác dụng của từ trái nghĩa trong 2 bài thơ sau :
    I. Thế nào là từ trái nghĩa ?
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    * Tìm hiểu yêu cầu trong SGK
    => Tạo ra phép đối, làm nổi bật tình yêu quê hương tha thiết của nhà thơ.
    => Tạo ra phép đối , khái quát quãng đời xa quê, nêu cảnh ngộ biệt li của tác giả. Giúp cho câu thơ nhịp nhàng, cân xứng.
    Trẻ đi, già trở lại nhà,
    Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
    Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
    Trẻ cười hỏi : "Khách từ đâu đến làng ?"
    Đầu giường ánh trăng rọi,
    Ngỡ mặt đất phủ sương .
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
    Cúi đầu nhớ cố hương.
    Tác dụng
    2/ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
    1/ Hồi hương ngẫu thư
    2. Trong thành ngữ
    Vào sinh ra tử
    Đi ngược về xuôi
    -Tạo hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh
    1. Tác dụng của từ trái nghĩa trong 2 bài thơ sau :
    -Tạo sự hài hoà, cân đối
    -Làm cho lời nói thêm sinh động
    II. Sử dụng từ trái nghĩa :
    I. Thế nào là từ trái nghĩa ?
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    * Ghi nhớ 2
    Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối , tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh,làm cho lời nói thêm sinh động.
    I. Thế nào là từ trái nghĩa ?
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    II. Sử dụng từ trái nghĩa
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    Dùng từ trái nghĩa để giải nghĩa từ.
    VD: -Tự do là không bị ràng buộc.
    - Độc lập là không lệ thuộc vào bất cứ ai.
    Từ trái nghĩa còn là phương tiện rất thú vị để chơi chữ trong văn thơ
    Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau:
    Bài tập 1
    I. Thế nào là từ trái nghĩa ?
    Tiết 39 từ trái nghĩa
    I. Thế nào là từ trái nghĩa ?
    III. Luyện tập:
    I. Thế nào là từ trái nghĩa ?
    II. Sử dụng từ trái nghĩa
    Chị em như chuối nhiều tàu,
    Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.
    Số cô chẳng giàu thì nghèo,
    Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
    lành >< rách
    (tính chất)
    giàu >< nghèo
    (đời sống)
    đêm >< ngày ; sáng >< tối
    ngắn >< dài
    (chiều dài)
    (thời gian)
    Bài tập 2
    Tìm từ trái nghĩa với những từ gạch chân
    trong các cụm từ sau đây:

    Hoa tươi
    Tươi
    Cá tươi
    ươn
    ><
    ><
    héo
    Yếu
    Lực học yếu
    Ăn yếu
    ><
    ><
    (khá), giỏi
    khoẻ
    Xấu
    Đất xấu
    Chữ xấu
    ><
    ><
    đẹp
    tốt
    Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:

    - Chân cứng đá ....... - Vô thưởng vô......
    - Có đi có...... - Bên ....... bên khinh
    - Gần nhà.... ngõ - Buổi .......buổi cái.
    - Mắt nhắm mắt...... - Bước thấp bước ........
    - Chạy sấp chạy ......... - Chân ướt chân.........
    mềm
    lại
    xa
    mở
    ngửa
    phạt
    trọng
    đực
    cao
    ráo
    Bài tập 3
    Trò chơi
    “Đuổi hình bắt chữ”
    Cao - Thấp
    Chiều cao
    Nhanh - Chậm
    T?c d?
    Gầy - Béo
    Hình
    dáng
    Khoẻ - Yếu
    Thể
    lực
    Trắng - Đen
    Mầu sắc
    Đầu - Đuôi
    Bộ phận
    Nhắm - mở
    Trạng thái
    Khóc - Cười
    Trạng
    thái
    Thấp - Cao
    Vị trí
    Ngắn - Dài
    Mức độ
    Thời
    gian
    Bật - Tắt
    Trạng thái
    I
    Đ
    TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
    N
    H
    À
    H
    Ơ
    T
    T
    I
    Ư
    Ơ
    G
    A
    N
    D

    1
    2
    4
    5
    6
    7
    8
    10
    9
    11
    Ô chữ thứ 3 gồm 4 chữ cái đó là một từ trái nghĩa với từ héo
    M

    N
    G
    Ê
    N
    R
    T
    I
    Á
    T
    R
    3
    V
    H
    Ĩ
    A

    G
    N
    I
    Đ
    N
    T
    H
    Ư

    G
    N
    È
    H
    N
    H
    A
    N
    H
    Ô chữ thứ 9 gồm 3 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “sang ”?
    Ô chư thứ 2 gồm 4 chữ cái là một từ trái nghĩa với từ” tủi “?
    Ô chữ thứ 7 gồm 6 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “ phạt ”?
    Ô chữ thứ 5 gồm 4 chữ cái đó là một từ đồng nghĩa với từ “quả”
    Ô chữ thứ 11 gồm 5 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “chậm ”?
    Ô chữ thứ 6 gồm 2 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “đứng ”?
    Ô chữ thứ 8 gồm 5 chữ cái, đólà một từ đồng nghĩa với từ “ dũng cảm”?
    Ô chữ thứ 10 gồm 7 chữ cái, đólà một từ đồng nghĩa với từ “ nhiệm vụ ”?
    Ô chữ thứ 4 gồm 4 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “d­íi ”?
    Ô chữ thứ nhất gồm 6 chữ cái đó là một từ đồng nghĩa với từ “thi nhân”
    Viết đoạn văn ng?n v? tỡnh c?m quờ huong trong đó có sử dụng các cặp từ trái nghĩa.
    Bài tập 6
    Hướng dẫn về nhà
    Học kỹ bài. Hoàn thành các bài tập.
    Chuẩn bị bài "Luyện nói văn biểu cảm về sự vật, con người"
    Xin chân thành cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Du Lịch các miền